• CAMRY 2013TOYOTA THÁI NGUYÊN
  • Yaris - Cảm nhận tinh tế, Lựa chọn sắc sảoTOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTA-HILUXTOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTA INNOVATOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTATOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTA-LAND CRUISERTOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTA-ALTIS 2.0TOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTA-YARISTOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTA-86TOYOTA THÁI NGUYÊN
  • TOYOTA-FORTUNERTOYOTA THÁI NGUYÊN

Bảng giá tham khảo

Bảng giá bán xe tại Toyota Thái Nguyên.

Mẫu xe

Động cơ

Hộp số

Công suất
tối đa

Momen xoắn cực đại

Giá bán
(triệu đồng)

Yaris E

1.3L

4 AT

84/6000

121/4400

620

Yaris G

1.3L

4 AT

84/6000

121/4400

669

Vios Limo

1.5L

5 MT

107/6000

141/4200

529

Vios E

1.5L

5 MT

107/6000

141/4200

561

Vios G

1.5L

4 AT

107/6000

141/4200

612

Altis

1.8L

6 MT

138/6400

173/4000

746

Altis

1.8L

CVT

138/6400

173/4000

799

Altis

2.0L

CVT

144/6200

187/3600

869

Altis RS

2.0L

CVT

144/6200

187/3600

914

Camry E

2.0L

4 AT

145/6000

190/4000

999

Camry G

2.5L

6 AT

178/6000

231/4100

1.164

Camry Q

2.5L

6 AT

178/6000

231/4100

1.292

Innova J

2.0L

5 MT

135/5600

182/400

683

Innova E

2.0L

5 MT

135/5600

182/400

710

Innova G

2.0L

4 AT

135/5600

182/400

751

Innova V

2.0L

4 AT

135/5600

182/400

817

Fortuner G

2.5L

5 MT

142/3400

343/1600-2800

892

Fortuner V 4x2

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

950

Fortuner V 4x4

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

1.056

Fortuner TRD 4x2

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

1.009

Fortuner TRD 4x4

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

1.115

Land Cruiser Prado TXL

2.7L

4 AT

161/5200

246/3800

2.071

Land Cruiser VX

4.7L

6 AT

304/5500

439/3400

2.702

Hilux E

2.5L

5 MT

142/3400

343/1600-2800

637

Hilux G

3.0L

5 MT

161/3400

343/1400-3200

735

Toyota 86

2.0L

6 AT

197/7000

205/6400 - 6600

1.678

*Ghi chú:
AT: Hộp số tự động  MT: Hộp số sàn  CVT: Hộp số vô cấp
Đơn vị đo công suất: Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn: Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.

cheap generic viagra santa rosa criminal attorneys